Tin tức

Quy định của EU về quản lý và phân bổ hạn ngạch thuế quan đối với mặt hàng gạo trong khuôn khổ Hiệp định EVFTA

24/07/2020

Quy định của EU về việc quản lý và phân bổ HNTQ đối với mặt hàng gạo trong khuôn khổ Hiệp định EVFTA đã chính thức được EU đăng trên Công báo vào ngày 10 tháng 07 năm 2020 và sẽ có hiệu lực vào ngày 01 tháng 8 năm 2020.

Trong khuôn khổ Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam – Liên minh châu Âu (EVFTA), tại Chương 2, Phụ lục 2-A, EU cam kết dành hạn ngạch thuế quan (HNTQ) cho Việt Nam đối với gạo với lượng hạn ngạch là 80.000 tấn/năm, trong đó gạo thơm đã xay xát với lượng hạn ngạch là 30.000 tấn/năm. Theo đó, các lô hàng gạo thơm khi xuất khẩu vào thị trường EU phải tuân thủ theo quy định thực thi của EU về việc mở và tiếp nhận HNTQ nhập khẩu cho gạo có xuất xứ từ Việt Nam.

Các doanh nghiệp có thể tìm đọc thêm thông tin về dự thảo Quy định của EU về việc quản lý và phân bổ HNTQ đối với mặt hàng gạo đã được Trung tâm WTO và Hội nhập đăng tải tại đây. Quy định này đã chính thức được EU đăng trên Công báo vào ngày 10 tháng 07 năm 2020 và sẽ có hiệu lực vào ngày 01 tháng 8 năm 2020.

Liên quan đến lượng TRQ gạo, EC đã đưa ra hạn ngạch nhập khẩu cụ thể cho từng loại gạo đối với từng giai đoạn trong năm như sau:

Mã HS

Khối lượng

Số đơn hàng

Giai đoạn phân bổ

01/01 - 31/3

01/4 - 30/6

1/7 - 30/9

1/10 - 31/12

1006.10.30 1006.10.50 1006.10.71 1006.10.79

1006.20.11; 1006.20.13

1006.20.15; 1006.20.17

1006.20.92; 1006.20.94

1006.20.96; 1006.20.98

20000 tấn

09.4729

10000 tấn

5000 tấn

5000 tấn

-

1006.30.21; 1006.30.23

1006.30.25; 1006.30.27

1006.30.42; 1006.30.44

1006.30.46; 1006.30.48

1006.30.61; 1006.30.63

1006.30.65; 1006.30.98

1006.30.67; 1006.30.92

1006.30.94; 1006.30.96

30000 tấn

09.4730

15000 tấn

7500 tấn

7500 tấn

-

1006.10.30 1006.10.50 1006.10.71 1006.10.79

1006.20.11; 1006.20.13

1006.20.15; 1006.20.17

1006.20.92; 1006.20.94

1006.20.96; 1006.20.98

1006.30.21; 1006.30.23

1006.30.25; 1006.30.27

1006.30.42; 1006.30.44

1006.30.46; 1006.30.48

1006.30.61; 1006.30.63

1006.30.65; 1006.30.67

1006.30.92; 1006.30.94

1006.30.96; 1006.30.98

30000 tấn

09.4731

15000 tấn

7500 tấn

7500 tấn

-

 

Nguồn: Trang thông tin điện tử về EVFTA

Tài liệu chi tiết được đính kèm dưới đây: